CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ NGUYỄN GIA.Số 44, TT6 Khu đô thị mới Văn Phú, Hà Đông, Hà Nội - Tel: +84.4 66644866 - Hotline: 0912.053.888 - Email: nguyengia-ist@vnn.vn

Danh sách 55 trường Canada được xét visa ưu tiên không chứng minh tài chính 2018

Cập nhật ngày 21-10-2017

Du học Canada chưa bao giờ dễ dàng đến thế với quy trình xét thị thực ưu tiên không cần chứng minh tài chính Canada Express Study (CES) dành cho sinh viên Việt Nam muốn theo học tại các trường cao đẳng Canada. Các trường thuộc danh sách hưởng chương trình CES trải dài khắp các bang tại Canada như Alberta, British Columbia, Manitoba, Ontario, Saskatchewan.

CES là từ viết tắt của Canada Express Study, là chương trình thí điểm do Tổng lãnh sự quán Canada tại TPHCM, Đại sứ quán Canada tại Hà Nội và Cơ quan Di trú, Tị nạn và quốc tịch Canada (IRCC), phối hợp cùng Hiệp hội các trường Cao đẳng và Học viện Canada (CICan) thực hiện nhằm thức đẩy quá trình cấp xét thị thực cho sinh viên Việt Nam có mong muốn theo học tại các trường cao đẳng thành viên tại Canada. Chương trình được triển khai từ ngày 1/3/2016.

Với 2 ưu điểm vượt trội là hồ sơ gọn nhẹ và giảm thiểu thời gian xét visa cho các du học sinh tương lai, chương trình CES hứa hẹn giảm thiểu áp lực về chứng minh tài chính trong hồ sơ xin visa du học, đồng thời nâng cao khả năng được tiếp cận với nền giáo dục Canada chất lượng tuyệt vời của học sinh, sinh viên Việt Nam.

II.   Danh sách các trường thuộc CES

Các trường thuộc danh sách hưởng chương trình CES trải dài khắp các bang tại Canada như  Alberta, British Columbia, Manitoba, Ontario, Saskatchewan. Các du học sinh tương lai hoàn toàn có thể lựa chọn một trong những ngôi trường lý tưởng tại thành phố yêu thích sau đây:

STT

Tên trường

Địa điểm

Học phí 2015-2016 (ước tính/ năm)

1

Agricultural Campus of Dalhousie University

Nova Scotia

14.852,5 CAD

2

Algonquin College

Ottawa, Ontario

,000

3

Assiniboine Community College

Brandon, Manitoba

.505.00 - ,000

4

Bow Valley College

Calgary

,000 - $ 14,000

5

Camosun College

Victoria, BC

,000 - ,000

6

Canadore College of Applied Arts and Technology

Ontario

.985.89- .255.31 (tùy môn)/ kì

7

Capilano University

Vancouver, BC

,000

8

Centennial College

Toronto

,920

9

College of New Caledonia

Bristish Columbia

5.00/ kì

10

College of the Rockies

Bristish Columbia

,591/ kì

11

Conestoga College Institute of Technology and Advanced Learning

Ontario

,000

12

Confederation College

Ontario

,000 - ,000

13

Douglas College

Bristish Columbia

,000

14

Durham College

Ontario

,000

15

Emily Carr University of Art and Design

Bristish Columbia

,000

16

Fleming College

Ontario

.827-2.638/ kì

17

George Brown College

Ontario

,000

18

Georgian College of Applied Arts and Technology

Ontario

,000 - $ 14,000

19

Humber College Institute of Technology & Advanced Learning

Toronto

.200 - ,000

20

Kwantlen Polytechnic University

Bristish Columbia

,000

21

Lambton College of Applied Arts and Technology

Ontario

,000 - ,000

22

Langara College

Vancouver

,000

23

Lasalle College

Quebec

 

24

Manitoba Institute of Trades and Technology

Manitoba

,000 - ,000

25

Marine Institute

Newfoundland and Labrador

.070/ kì

26

New Brunswick Community College

New Brunswick, Quebec

,000

27

Niagara College

Ontario

,000 (,000 scholarship)

28

NorQuest College

Albeta

.050- 8.474/ kì

29

North Island College

Bristish Columbia

,000

30

Northern Alberta Institute of Technology (NAIT)

Alberta

.337/ kì

31

Northern College

Ontario

 

32

Northern Lights College

British Columbia

 

33

Northwest Community College

Bristish Columbia

,633/ kì

34

Parkland College

Saskatchewan

 

35

Red River College of Applied Arts, Science and Technology

Manitoba

,000

36

Saskatchewan Polytechnic

Saskatoo

.70/ tín chỉ

37

Sault College

Ontario

 

38

Selkirk College

Bristish Columbia

,698.03/ kì

39

Seneca College of Applied Arts and Technology

Toronto

.229/ 2 kì (tương đương ,600/ kì)

40

Sheridan College

Ontario

 

41

St. Clair College

Ontario

,617.09/ kì

42

University of the Fraser Valley

Bristish Columbia

,100/ kì

43

Vancouver Island University

Vancouver

,177/ kì

44

British Columbia Institute of Technology

Bristish Columbia

CND 4,804 - 11,561/ kì

45

Cambrian College of Applied Arts and Technology

Ontario

,000

46

Fanshawe College of Applied Arts and Technology

Ontario

,000

47

Lakeland College

Alberta

50/ kì

48

Loyalist College

Ontario 

26/ kì

49

Medicine Hat College

Alberta 

,300/ kì

50

Mohawk College

Ontario 

$ 14,000 - ,000

51

Okanagan College

British Columbia

$ 13,000

52

Southern Alberta Institute of Technology (SAIT)

Alberta

CND 5,000 - 7,000/ kì

53

St. Lawrence College

Ontario

 

54

Thompson Rivers University

British Columbia

 

55

Vancouver Community College

Vancouver

 


Lưu ý:

- Học phí chưa bao gồm sách và các phụ phí khác

- Đây chỉ là học phí ước tình, học phí sẽ có sự khác nhau giữa các khoa, ngành, các kì (thông thường học phí tăng 2% vào kỳ sau).

- Có sự chênh lệch giữa học phí của sinh viên Quốc tế và sinh viên bản địa, sinh viên Quốc tế thường có học phí cao hơn và phải đóng nhiều chi phí phụ hơn.

 Để biết thêm thông tin chi tiết và để giải đáp thắc mắc cho chương trình CES

 LH: NGUYEN GIA